TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Boston

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɒstən/ US/ˈbɔstən/ giọng máy của trình duyệt

Boston nghĩa là bốt xtơn, ba sĩ đốn.

Nghĩa của Boston

Danh từ riêng

  1. Bốt xtơn, Ba Sĩ Đốn.

Cụm từ, thành ngữ với Boston

  • Boston ivy — Trinh đằng ba mũi.

Câu ví dụ với Boston

  • Tom has many friends living in Boston. Tom có nhiều bạn ở Boston.
  • I thought you'd stay overnight in Boston. Tôi đã nghĩ là bạn sẽ nghỉ đêm ở Boston.
  • Tom doesn't know a lot about Boston. Tom không biết nhiều về Boston.
  • Tom never wanted to live in Boston. Tom đã không hề muốn sống ở Boston.
  • Tom lived in Boston three years ago. Tom từng sống ở Boston ba năm về trước.
  • You're going to Boston next week, right? Tuần sau bạn đi Boston có đúng không nhỉ?
  • We didn't go as far as Boston. Chúng tôi không đi đến tận Boston.
  • That's the reason I went to Boston. Đó là lý do tôi đã đi Boston.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Boston nghĩa là gì?

Boston (danh từ riêng) nghĩa là bốt xtơn, ba sĩ đốn.

Boston phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Boston: giọng Anh (UK) /ˈbɒstən/, giọng Mỹ (US) /ˈbɔstən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.