TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bossy

UK/ˈbɒsi/ US/ˈbɔsi/ giọng máy của trình duyệt

bossy nghĩa là có bướu lồi ra.

Nghĩa của bossy

Tính từ

  1. Có bướu lồi ra.

Dạng từ của bossy

So sánh hơnbossier
So sánh nhấtbossiest
Số nhiềubossies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bossy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của bossy

Câu ví dụ với bossy

  • You're bossy. Bạn thật hống hách.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bossy nghĩa là gì?

bossy (tính từ) nghĩa là có bướu lồi ra.

bossy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bossy: giọng Anh (UK) /ˈbɒsi/, giọng Mỹ (US) /ˈbɔsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.