bossy
UK/ˈbɒsi/
US/ˈbɔsi/
giọng máy của trình duyệt
bossy nghĩa là có bướu lồi ra.
Nghĩa của bossy
Tính từ
- Có bướu lồi ra.
Dạng từ của bossy
| So sánh hơn | bossier |
| So sánh nhất | bossiest |
| Số nhiều | bossies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bossy
Đồng nghĩa
autocraticcoercivedespoticdominantdomineeringforcefulharshheavy-handediron-fistediron-handedobtrusivebrassyoppressiveoverbearingstrict
Trái nghĩa
Họ từ của bossy
Câu ví dụ với bossy
- You're bossy. Bạn thật hống hách.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
bossy nghĩa là gì?
bossy (tính từ) nghĩa là có bướu lồi ra.
bossy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bossy: giọng Anh (UK) /ˈbɒsi/, giọng Mỹ (US) /ˈbɔsi/.