botanize
UK/ˈbɒtənaɪz/
US/ˈbɒtənaɪz/
giọng máy của trình duyệt
botanize nghĩa là tìm kiếm thực vật, nghiên cứu thực vật.
Nghĩa của botanize
Nội động từ
- Tìm kiếm thực vật; nghiên cứu thực vật.
Dạng từ của botanize
| Ngôi thứ ba số ít | botanizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | botanizing |
| Quá khứ phân từ | botanized |
| Quá khứ | botanized |
Câu hỏi thường gặp
botanize nghĩa là gì?
botanize (nội động từ) nghĩa là tìm kiếm thực vật, nghiên cứu thực vật.
botanize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của botanize: giọng Anh (UK) /ˈbɒtənaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈbɒtənaɪz/.