TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

botany

UK/ˈbɒt.ə.ni/ US/ˈbɑ.tə.ni/ giọng máy của trình duyệt

botany nghĩa là thực vật học.

Nghĩa của botany

Danh từ

  1. Thực vật học.

Dạng từ của botany

Số nhiềubotanies

Họ từ của botany

Cụm từ, thành ngữ với botany

  • Botany Bay dozen — Sự phạt quất 25 lần vào lưng.

Câu hỏi thường gặp

botany nghĩa là gì?

botany (danh từ) nghĩa là thực vật học.

botany phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của botany: giọng Anh (UK) /ˈbɒt.ə.ni/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑ.tə.ni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.