TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

boulder

UK/ˈbəʊl.də(ɹ)/ US/ˈboʊl.dɚ/ giọng máy của trình duyệt

boulder nghĩa là tảng đá mòn, tảng lăn.

Nghĩa của boulder

Danh từ

  1. Tảng đá mòn.
  2. Địa lý,địa chất Tảng lăn.
  3. Đá cuội.

Dạng từ của boulder

Số nhiềuboulders
Ngôi thứ ba số ítboulders
Hiện tại phân từ (-ing)bouldering
Quá khứ phân từbouldered
Quá khứbouldered

Câu ví dụ với boulder

  • I hid behind a boulder. Tôi trốn đằng sau tảng đá.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

boulder nghĩa là gì?

boulder (danh từ) nghĩa là tảng đá mòn, tảng lăn.

boulder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của boulder: giọng Anh (UK) /ˈbəʊl.də(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈboʊl.dɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.