boulder
UK/ˈbəʊl.də(ɹ)/
US/ˈboʊl.dɚ/
giọng máy của trình duyệt
boulder nghĩa là tảng đá mòn, tảng lăn.
Nghĩa của boulder
Danh từ
- Tảng đá mòn.
- Địa lý,địa chất Tảng lăn.
- Đá cuội.
Dạng từ của boulder
| Số nhiều | boulders |
| Ngôi thứ ba số ít | boulders |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bouldering |
| Quá khứ phân từ | bouldered |
| Quá khứ | bouldered |
Câu ví dụ với boulder
- I hid behind a boulder. Tôi trốn đằng sau tảng đá.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
boulder nghĩa là gì?
boulder (danh từ) nghĩa là tảng đá mòn, tảng lăn.
boulder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boulder: giọng Anh (UK) /ˈbəʊl.də(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈboʊl.dɚ/.