TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bouillon

UK/ˈbuː.jɒn/ US/ˈbʊlˌjɑn/ giọng máy của trình duyệt

bouillon nghĩa là nước canh thịt, canh thang.

Nghĩa của bouillon

Danh từ

  1. Nước canh thịt.
  2. Canh thang.

Dạng từ của bouillon

Số nhiềubouillons

Họ từ của bouillon

Câu hỏi thường gặp

bouillon nghĩa là gì?

bouillon (danh từ) nghĩa là nước canh thịt, canh thang.

bouillon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bouillon: giọng Anh (UK) /ˈbuː.jɒn/, giọng Mỹ (US) /ˈbʊlˌjɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.