bouillon
UK/ˈbuː.jɒn/
US/ˈbʊlˌjɑn/
giọng máy của trình duyệt
bouillon nghĩa là nước canh thịt, canh thang.
Nghĩa của bouillon
Danh từ
- Nước canh thịt.
- Canh thang.
Dạng từ của bouillon
| Số nhiều | bouillons |
Họ từ của bouillon
Câu hỏi thường gặp
bouillon nghĩa là gì?
bouillon (danh từ) nghĩa là nước canh thịt, canh thang.
bouillon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bouillon: giọng Anh (UK) /ˈbuː.jɒn/, giọng Mỹ (US) /ˈbʊlˌjɑn/.