TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bountifully

US/ˈbɑʊn.tɪ.fəl.li/ giọng máy của trình duyệt

bountifully nghĩa là phong phú, dồi dào, rộng rãi, hào phóng.

Nghĩa của bountifully

Phó từ

  1. Phong phú, dồi dào.
  2. Rộng rãi, hào phóng.

Dạng từ của bountifully

So sánh hơnmore bountifully
So sánh nhấtmost bountifully

Câu hỏi thường gặp

bountifully nghĩa là gì?

bountifully (phó từ) nghĩa là phong phú, dồi dào, rộng rãi, hào phóng.

bountifully phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bountifully: giọng Mỹ (US) /ˈbɑʊn.tɪ.fəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.