bounty
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbaʊnti/
US/ˈbaʊn(t)i/
giọng máy của trình duyệt
bounty nghĩa là lòng rộng rãi, tính hào phóng, vật tặng, thưởng kim.
Nghĩa của bounty
Danh từ
- Lòng rộng rãi; tính hào phóng.
- Vật tặng.
- Tiền thưởng; tiền khuyến khích.
- Quân sự Tiền thưởng nhập ngũ.
Dạng từ của bounty
| Số nhiều | bounties |
| Ngôi thứ ba số ít | bounties |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bountying |
| Quá khứ phân từ | bountied |
| Quá khứ | bountied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bounty
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của bounty
Câu hỏi thường gặp
bounty nghĩa là gì?
bounty (danh từ) nghĩa là lòng rộng rãi, tính hào phóng, vật tặng, thưởng kim.
bounty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bounty: giọng Anh (UK) /ˈbaʊnti/, giọng Mỹ (US) /ˈbaʊn(t)i/.