TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bounty

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbaʊnti/ US/ˈbaʊn(t)i/ giọng máy của trình duyệt

bounty nghĩa là lòng rộng rãi, tính hào phóng, vật tặng, thưởng kim.

Nghĩa của bounty

Danh từ

  1. Lòng rộng rãi; tính hào phóng.
  2. Vật tặng.
  3. Tiền thưởng; tiền khuyến khích.
  4. Quân sự Tiền thưởng nhập ngũ.

Dạng từ của bounty

Số nhiềubounties
Ngôi thứ ba số ítbounties
Hiện tại phân từ (-ing)bountying
Quá khứ phân từbountied
Quá khứbountied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bounty

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của bounty

Câu hỏi thường gặp

bounty nghĩa là gì?

bounty (danh từ) nghĩa là lòng rộng rãi, tính hào phóng, vật tặng, thưởng kim.

bounty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bounty: giọng Anh (UK) /ˈbaʊnti/, giọng Mỹ (US) /ˈbaʊn(t)i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.