TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bourn

UK/bɔːn/ US/boɹn/ giọng máy của trình duyệt

bourn nghĩa là dòng suối nhỏ, giới hạn, biên giới.

Nghĩa của bourn

Danh từ

  1. Dòng suối nhỏ.
  2. Giới hạn; biên giới, ranh giới.
  3. Mục đích.
  4. Thơ ca Phạm vi, khu vực.

Câu hỏi thường gặp

bourn nghĩa là gì?

bourn (danh từ) nghĩa là dòng suối nhỏ, giới hạn, biên giới.

bourn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bourn: giọng Anh (UK) /bɔːn/, giọng Mỹ (US) /boɹn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.