bourgeon
US/ˈbɜː.dʒən/
giọng máy của trình duyệt
bourgeon nghĩa là chồi, đâm chồi.
Nghĩa của bourgeon
Danh từ
- Thơ ca Chồi (cây).
Nội động từ
- Thơ ca Đâm chồi.
Câu hỏi thường gặp
bourgeon nghĩa là gì?
bourgeon (danh từ, nội động từ) nghĩa là chồi, đâm chồi.
bourgeon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bourgeon: giọng Mỹ (US) /ˈbɜː.dʒən/.