bouse
giọng máy của trình duyệt
bouse nghĩa là sự say sưa, bữa rượu tuý luý, rượu, uống say tuý luý.
Nghĩa của bouse
Danh từ
- Sự say sưa; bữa rượu tuý luý.
- to be on the boozeuống say tuý luý
- Rượu.
Nội động từ
- Uống say tuý luý.
Dạng từ của bouse
| Ngôi thứ ba số ít | bouses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bousing |
| Quá khứ phân từ | boused |
| Quá khứ | boused |
| Số nhiều | bouses |
Câu hỏi thường gặp
bouse nghĩa là gì?
bouse (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự say sưa, bữa rượu tuý luý, rượu, uống say tuý luý.