TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bouse

giọng máy của trình duyệt

bouse nghĩa là sự say sưa, bữa rượu tuý luý, rượu, uống say tuý luý.

Nghĩa của bouse

Danh từ

  1. Sự say sưa; bữa rượu tuý luý.
    • to be on the boozeuống say tuý luý
  2. Rượu.

Nội động từ

  1. Uống say tuý luý.

Dạng từ của bouse

Ngôi thứ ba số ítbouses
Hiện tại phân từ (-ing)bousing
Quá khứ phân từboused
Quá khứboused
Số nhiềubouses

Câu hỏi thường gặp

bouse nghĩa là gì?

bouse (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự say sưa, bữa rượu tuý luý, rượu, uống say tuý luý.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.