bourse
UK/bʊəs/
US/bɔːɹs/
giọng máy của trình duyệt
bourse nghĩa là thị trường chứng khoán.
Nghĩa của bourse
Danh từ
- Thị trường chứng khoán Pa-ri; thị trường chứng khoán.
Dạng từ của bourse
| Số nhiều | bourses |
Họ từ của bourse
Câu hỏi thường gặp
bourse nghĩa là gì?
bourse (danh từ) nghĩa là thị trường chứng khoán.
bourse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bourse: giọng Anh (UK) /bʊəs/, giọng Mỹ (US) /bɔːɹs/.