TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bourse

UK/bʊəs/ US/bɔːɹs/ giọng máy của trình duyệt

bourse nghĩa là thị trường chứng khoán.

Nghĩa của bourse

Danh từ

  1. Thị trường chứng khoán Pa-ri; thị trường chứng khoán.

Dạng từ của bourse

Số nhiềubourses

Họ từ của bourse

Câu hỏi thường gặp

bourse nghĩa là gì?

bourse (danh từ) nghĩa là thị trường chứng khoán.

bourse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bourse: giọng Anh (UK) /bʊəs/, giọng Mỹ (US) /bɔːɹs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.