TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

boyo

UK/ˈbɔɪ.əʊ/ US/ˈbɔɪ.oʊ/ giọng máy của trình duyệt

boyo nghĩa là gã trai.

Nghĩa của boyo

Danh từ

  1. Thông tục Gã trai.

Dạng từ của boyo

Số nhiềuboyos

Câu hỏi thường gặp

boyo nghĩa là gì?

boyo (danh từ) nghĩa là gã trai.

boyo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của boyo: giọng Anh (UK) /ˈbɔɪ.əʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɔɪ.oʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.