boyish
UK/ˈbojɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
boyish nghĩa là trẻ con.
Nghĩa của boyish
Tính từ
- Thuộc Trẻ con, như trẻ con.
Dạng từ của boyish
| So sánh hơn | more boyish |
| So sánh nhất | most boyish |
Họ từ của boyish
Câu hỏi thường gặp
boyish nghĩa là gì?
boyish (tính từ) nghĩa là trẻ con.
boyish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boyish: giọng Anh (UK) /ˈbojɪʃ/.