TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bp

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

bp nghĩa là Công ty dầu lửa Anh quốc (British Petroleum).

Nghĩa của bp

Viết tắt

  1. Công ty dầu lửa Anh quốc (British Petroleum).

Dạng từ của bp

Số nhiềubp

Câu hỏi thường gặp

bp nghĩa là gì?

bp (viết tắt) nghĩa là Công ty dầu lửa Anh quốc (British Petroleum).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.