brachiole
giọng máy của trình duyệt
brachiole nghĩa là mấu chân.
Nghĩa của brachiole
Danh từ
- Mấu chân.
Dạng từ của brachiole
| Số nhiều | brachioles |
Câu hỏi thường gặp
brachiole nghĩa là gì?
brachiole (danh từ) nghĩa là mấu chân.
brachiole nghĩa là mấu chân.
| Số nhiều | brachioles |
brachiole (danh từ) nghĩa là mấu chân.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.