TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bracket standard

US/ˈbræ.kət ˈstæn.dɜːd/ giọng máy của trình duyệt

bracket standard nghĩa là tính vạn năng.

Nghĩa của bracket standard

Danh từ

  1. Tech Tính vạn năng, tính kết hợp nhiều tiêu chuẩn [TV].

Câu hỏi thường gặp

bracket standard nghĩa là gì?

bracket standard (danh từ) nghĩa là tính vạn năng.

bracket standard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bracket standard: giọng Mỹ (US) /ˈbræ.kət ˈstæn.dɜːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.