TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brae

UK/bɹeɪ/ US/bɹeɪ/ giọng máy của trình duyệt

brae nghĩa là bờ dốc, sườn đồi.

Nghĩa của brae

Danh từ

  1. Bờ dốc (sông).
  2. Sườn đồi.

Dạng từ của brae

Số nhiềubraes

Câu hỏi thường gặp

brae nghĩa là gì?

brae (danh từ) nghĩa là bờ dốc, sườn đồi.

brae phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brae: giọng Anh (UK) /bɹeɪ/, giọng Mỹ (US) /bɹeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.