brag
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/bɹæɡ/
US/bɹæɡ/
giọng máy của trình duyệt
brag nghĩa là khoe khoang khoác lác.
Nghĩa của brag
Danh từ
- Sự khoe khoang khoác lác.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người khoe khoang khoác lác ((cũng) braggadocio).
Động từ
- Khoe khoang khoác lác.
Dạng từ của brag
| Số nhiều | brags |
| Ngôi thứ ba số ít | brags |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bragging |
| Quá khứ phân từ | bragged |
| Quá khứ | bragged |
| So sánh hơn | bragger |
| So sánh nhất | braggest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brag
Đồng nghĩa
Họ từ của brag
Câu ví dụ với brag
- I can't stand people who brag. Tôi không ưa nổi mấy đứa thích khoe khoang.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
brag nghĩa là gì?
brag (danh từ, động từ) nghĩa là khoe khoang khoác lác.
brag phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brag: giọng Anh (UK) /bɹæɡ/, giọng Mỹ (US) /bɹæɡ/.