TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brail

UK/bɹeɪl/ US/bɹeɪl/ giọng máy của trình duyệt

brail nghĩa là dây cuộn buồm, cuộn.

Nghĩa của brail

Danh từ

  1. Hàng hải Dây cuộn buồm.

Ngoại động từ

  1. Hàng hải Cuộn (buồm).

Dạng từ của brail

Số nhiềubrails
Ngôi thứ ba số ítbrails
Hiện tại phân từ (-ing)brailing
Quá khứ phân từbrailed
Quá khứbrailed

Câu hỏi thường gặp

brail nghĩa là gì?

brail (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dây cuộn buồm, cuộn.

brail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brail: giọng Anh (UK) /bɹeɪl/, giọng Mỹ (US) /bɹeɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.