brail
UK/bɹeɪl/
US/bɹeɪl/
giọng máy của trình duyệt
brail nghĩa là dây cuộn buồm, cuộn.
Nghĩa của brail
Danh từ
- Hàng hải Dây cuộn buồm.
Ngoại động từ
- Hàng hải Cuộn (buồm).
Dạng từ của brail
| Số nhiều | brails |
| Ngôi thứ ba số ít | brails |
| Hiện tại phân từ (-ing) | brailing |
| Quá khứ phân từ | brailed |
| Quá khứ | brailed |
Câu hỏi thường gặp
brail nghĩa là gì?
brail (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dây cuộn buồm, cuộn.
brail phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brail: giọng Anh (UK) /bɹeɪl/, giọng Mỹ (US) /bɹeɪl/.