TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

braille

UK/ˈbɹeɪ̯l/ US/ˈbɹeɪ̯l/ giọng máy của trình duyệt

braille nghĩa là hệ thống chữ bray, chữ nổi.

Nghĩa của braille

Danh từ

  1. Hệ thống chữ Bray (chữ nổi cho người mù), chữ nổi.

Ngoại động từ

  1. In bằng hệ thống chữ Bray (người mù).

Dạng từ của braille

Số nhiềubrailles
Ngôi thứ ba số ítbrailles
Hiện tại phân từ (-ing)brailling
Quá khứ phân từbrailled
Quá khứbrailled

Câu hỏi thường gặp

braille nghĩa là gì?

braille (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là hệ thống chữ bray, chữ nổi.

braille phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của braille: giọng Anh (UK) /ˈbɹeɪ̯l/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹeɪ̯l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.