braille
UK/ˈbɹeɪ̯l/
US/ˈbɹeɪ̯l/
giọng máy của trình duyệt
braille nghĩa là hệ thống chữ bray, chữ nổi.
Nghĩa của braille
Danh từ
- Hệ thống chữ Bray (chữ nổi cho người mù), chữ nổi.
Ngoại động từ
- In bằng hệ thống chữ Bray (người mù).
Dạng từ của braille
| Số nhiều | brailles |
| Ngôi thứ ba số ít | brailles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | brailling |
| Quá khứ phân từ | brailled |
| Quá khứ | brailled |
Câu hỏi thường gặp
braille nghĩa là gì?
braille (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là hệ thống chữ bray, chữ nổi.
braille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của braille: giọng Anh (UK) /ˈbɹeɪ̯l/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹeɪ̯l/.