branchia
giọng máy của trình duyệt
branchia nghĩa là mang.
Nghĩa của branchia
Danh từ
- Động vật học Mang (cá).
Dạng từ của branchia
| Số nhiều | branchiae |
Câu hỏi thường gặp
branchia nghĩa là gì?
branchia (danh từ) nghĩa là mang.
branchia nghĩa là mang.
| Số nhiều | branchiae |
branchia (danh từ) nghĩa là mang.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.