brattice
UK/ˈbɹæt.ɪs/
US/ˈbɹæt.ɪs/
giọng máy của trình duyệt
brattice nghĩa là vách điều hoà gió.
Nghĩa của brattice
Danh từ
- Ngành mỏ Vách điều hoà gió.
Dạng từ của brattice
| Số nhiều | brattices |
| Ngôi thứ ba số ít | brattices |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bratticing |
| Quá khứ phân từ | bratticed |
| Quá khứ | bratticed |
Câu hỏi thường gặp
brattice nghĩa là gì?
brattice (danh từ) nghĩa là vách điều hoà gió.
brattice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brattice: giọng Anh (UK) /ˈbɹæt.ɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹæt.ɪs/.