TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brattice

UK/ˈbɹæt.ɪs/ US/ˈbɹæt.ɪs/ giọng máy của trình duyệt

brattice nghĩa là vách điều hoà gió.

Nghĩa của brattice

Danh từ

  1. Ngành mỏ Vách điều hoà gió.

Dạng từ của brattice

Số nhiềubrattices
Ngôi thứ ba số ítbrattices
Hiện tại phân từ (-ing)bratticing
Quá khứ phân từbratticed
Quá khứbratticed

Câu hỏi thường gặp

brattice nghĩa là gì?

brattice (danh từ) nghĩa là vách điều hoà gió.

brattice phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brattice: giọng Anh (UK) /ˈbɹæt.ɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹæt.ɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.