brat
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/bɹæt/
US/bɹæt/
giọng máy của trình duyệt
brat nghĩa là giuồm ghiện ỗn, vách điều hoà gió.
Nghĩa của brat
Danh từ
- Thường Giuồm ghiện ỗn.
- Ngành mỏ Vách điều hoà gió.
Dạng từ của brat
| Số nhiều | brats |
| Ngôi thứ ba số ít | brats |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bratting |
| Quá khứ phân từ | bratted |
| Quá khứ | bratted |
| So sánh hơn | more brat |
| So sánh nhất | most brat |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brat
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
brat nghĩa là gì?
brat (danh từ) nghĩa là giuồm ghiện ỗn, vách điều hoà gió.
brat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brat: giọng Anh (UK) /bɹæt/, giọng Mỹ (US) /bɹæt/.