TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brat

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/bɹæt/ US/bɹæt/ giọng máy của trình duyệt

brat nghĩa là giuồm ghiện ỗn, vách điều hoà gió.

Nghĩa của brat

Danh từ

  1. Thường Giuồm ghiện ỗn.
  2. Ngành mỏ Vách điều hoà gió.

Dạng từ của brat

Số nhiềubrats
Ngôi thứ ba số ítbrats
Hiện tại phân từ (-ing)bratting
Quá khứ phân từbratted
Quá khứbratted
So sánh hơnmore brat
So sánh nhấtmost brat

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brat

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

brat nghĩa là gì?

brat (danh từ) nghĩa là giuồm ghiện ỗn, vách điều hoà gió.

brat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brat: giọng Anh (UK) /bɹæt/, giọng Mỹ (US) /bɹæt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.