TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bratva

giọng máy của trình duyệt

bratva nghĩa là Tổ chức tội phạm tại Nga.

Nghĩa của bratva

Danh từ

  1. Tổ chức tội phạm tại Nga.
  2. Tội phạm có tổ chức tại Nga.

Dạng từ của bratva

Số nhiềubratvas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bratva

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bratva nghĩa là gì?

bratva (danh từ) nghĩa là Tổ chức tội phạm tại Nga.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.