bravado
UK/bɹɑˈvɑdoʊ/
US/bɹɑˈvɑdoʊ/
giọng máy của trình duyệt
bravado nghĩa là Sự làm ra vẻ can đảm; sự làm ra vẻ bạo dạn; sự làm ra vẻ hiên ngang.
Nghĩa của bravado
Danh từ
- Sự làm ra vẻ can đảm; sự làm ra vẻ bạo dạn; sự làm ra vẻ hiên ngang.
Dạng từ của bravado
| Số nhiều | bravados |
| Ngôi thứ ba số ít | bravados |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bravadoing |
| Quá khứ phân từ | bravadoed |
| Quá khứ | bravadoed |
Câu hỏi thường gặp
bravado nghĩa là gì?
bravado (danh từ) nghĩa là Sự làm ra vẻ can đảm; sự làm ra vẻ bạo dạn; sự làm ra vẻ hiên ngang.
bravado phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bravado: giọng Anh (UK) /bɹɑˈvɑdoʊ/, giọng Mỹ (US) /bɹɑˈvɑdoʊ/.