TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brave

Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/bɹeɪv/ US/bɹeɪv/ giọng máy của trình duyệt

brave nghĩa là chiến sĩ da đỏ, gan dạ, can đảm, đẹp lộng lẫy.

Nghĩa của brave

Danh từ

  1. Chiến sĩ da đỏ.

Tính từ

  1. Gan dạ, can đảm, dũng cảm.
  2. Từ cổ,nghĩa cổ (văn học) đẹp lộng lẫy, sang trọng
  3. Hào hoa phong nhã.

Ngoại động từ

  1. Bất chấp, không sợ, xem khinh; đương đầu với.

Dạng từ của brave

So sánh hơnbraver
So sánh nhấtbravest
Số nhiềubraves
Ngôi thứ ba số ítbraves
Hiện tại phân từ (-ing)braving
Quá khứ phân từbraved
Quá khứbraved

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brave

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của brave

Cụm từ, thành ngữ với brave

  • to brave it out — Bất chấp dị nghị, cóc cần.

Câu ví dụ với brave

  • Tom is a brave person. Tom là một người can đảm.
  • Tom was a brave soldier. Tom là một người lính dũng cảm.
  • Fifty brave knights were ready for the great battle. Năm mươi hiệp sĩ dũng cảm đã sẵn sàng cho trận đại chiến.
  • Tom was brave. Tom gan dạ.
  • She's very brave. Cô ấy rất dũng cảm.
  • Be brave. Dũng cảm lên.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

brave nghĩa là gì?

brave (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là chiến sĩ da đỏ, gan dạ, can đảm, đẹp lộng lẫy.

brave phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brave: giọng Anh (UK) /bɹeɪv/, giọng Mỹ (US) /bɹeɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.