brave
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/bɹeɪv/
US/bɹeɪv/
giọng máy của trình duyệt
brave nghĩa là chiến sĩ da đỏ, gan dạ, can đảm, đẹp lộng lẫy.
Nghĩa của brave
Danh từ
- Chiến sĩ da đỏ.
Tính từ
- Gan dạ, can đảm, dũng cảm.
- Từ cổ,nghĩa cổ (văn học) đẹp lộng lẫy, sang trọng
- Hào hoa phong nhã.
Ngoại động từ
- Bất chấp, không sợ, xem khinh; đương đầu với.
Dạng từ của brave
| So sánh hơn | braver |
| So sánh nhất | bravest |
| Số nhiều | braves |
| Ngôi thứ ba số ít | braves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | braving |
| Quá khứ phân từ | braved |
| Quá khứ | braved |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brave
Đồng nghĩa
adventurousmettlesomebadboldchivalrouscourageousdaredevildaringdauntlessdoughtyfearlessgallantgutsyheroicintrepid
Trái nghĩa
Họ từ của brave
Cụm từ, thành ngữ với brave
- to brave it out — Bất chấp dị nghị, cóc cần.
Câu ví dụ với brave
- Tom is a brave person. Tom là một người can đảm.
- Tom was a brave soldier. Tom là một người lính dũng cảm.
- Fifty brave knights were ready for the great battle. Năm mươi hiệp sĩ dũng cảm đã sẵn sàng cho trận đại chiến.
- Tom was brave. Tom gan dạ.
- She's very brave. Cô ấy rất dũng cảm.
- Be brave. Dũng cảm lên.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
brave nghĩa là gì?
brave (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là chiến sĩ da đỏ, gan dạ, can đảm, đẹp lộng lẫy.
brave phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brave: giọng Anh (UK) /bɹeɪv/, giọng Mỹ (US) /bɹeɪv/.