TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brawny

UK/bɹɔːni/ US/bɹɔni/ giọng máy của trình duyệt

brawny nghĩa là khoẻ mạnh, rắn chắc.

Nghĩa của brawny

Tính từ

  1. Khoẻ mạnh, rắn chắc, nở nang.

Dạng từ của brawny

So sánh hơnbrawnier
So sánh nhấtbrawniest

Họ từ của brawny

Câu hỏi thường gặp

brawny nghĩa là gì?

brawny (tính từ) nghĩa là khoẻ mạnh, rắn chắc.

brawny phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brawny: giọng Anh (UK) /bɹɔːni/, giọng Mỹ (US) /bɹɔni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.