brawny
UK/bɹɔːni/
US/bɹɔni/
giọng máy của trình duyệt
brawny nghĩa là khoẻ mạnh, rắn chắc.
Nghĩa của brawny
Tính từ
- Khoẻ mạnh, rắn chắc, nở nang.
Dạng từ của brawny
| So sánh hơn | brawnier |
| So sánh nhất | brawniest |
Họ từ của brawny
Câu hỏi thường gặp
brawny nghĩa là gì?
brawny (tính từ) nghĩa là khoẻ mạnh, rắn chắc.
brawny phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brawny: giọng Anh (UK) /bɹɔːni/, giọng Mỹ (US) /bɹɔni/.