breadfruit
UK/ˈbɹɛdfɹuːt/
US/ˈbɹɛdfɹuːt/
giọng máy của trình duyệt
breadfruit nghĩa là cây mít bột, cây sa kê, quả sa kê.
Nghĩa của breadfruit
Danh từ
- Cây mít bột, cây sa kê.
Dạng từ của breadfruit
| Số nhiều | breadfruits |
Câu ví dụ với breadfruit
- I'd like to eat fish and breadfruit. Tôi muốn ăn cá và quả xa kê.
- Taste the breadfruit. Nếm quả xa kê đi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
breadfruit nghĩa là gì?
breadfruit (danh từ) nghĩa là cây mít bột, cây sa kê, quả sa kê.
breadfruit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của breadfruit: giọng Anh (UK) /ˈbɹɛdfɹuːt/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹɛdfɹuːt/.