TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

breadfruit

UK/ˈbɹɛdfɹuːt/ US/ˈbɹɛdfɹuːt/ giọng máy của trình duyệt

breadfruit nghĩa là cây mít bột, cây sa kê, quả sa kê.

Nghĩa của breadfruit

Danh từ

  1. Cây mít bột, cây sa kê.

Dạng từ của breadfruit

Số nhiềubreadfruits

Câu ví dụ với breadfruit

  • I'd like to eat fish and breadfruit. Tôi muốn ăn cá và quả xa kê.
  • Taste the breadfruit. Nếm quả xa kê đi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

breadfruit nghĩa là gì?

breadfruit (danh từ) nghĩa là cây mít bột, cây sa kê, quả sa kê.

breadfruit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của breadfruit: giọng Anh (UK) /ˈbɹɛdfɹuːt/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹɛdfɹuːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.