TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

breadline

UK/ˈbɹɛdlaɪn/ US/ˈbɹɛdlaɪn/ giọng máy của trình duyệt

breadline nghĩa là Mức thu nhập thấp nhất để có thể đủ sống.

Nghĩa của breadline

Danh từ

  1. Mức thu nhập thấp nhất để có thể đủ sống.
  2. Hàng người chờ đợi để nhận thức ăn cứu trợ.

Dạng từ của breadline

Số nhiềubreadlines

Câu hỏi thường gặp

breadline nghĩa là gì?

breadline (danh từ) nghĩa là Mức thu nhập thấp nhất để có thể đủ sống.

breadline phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của breadline: giọng Anh (UK) /ˈbɹɛdlaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹɛdlaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.