breadwinner
US/ˈbɹɛdˌwɪnɚ/
giọng máy của trình duyệt
breadwinner nghĩa là Người trụ cột trong gia đình.
Nghĩa của breadwinner
Danh từ
- Người trụ cột trong gia đình.
Dạng từ của breadwinner
| Số nhiều | breadwinners |
Câu hỏi thường gặp
breadwinner nghĩa là gì?
breadwinner (danh từ) nghĩa là Người trụ cột trong gia đình.
breadwinner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của breadwinner: giọng Mỹ (US) /ˈbɹɛdˌwɪnɚ/.