TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

breadwinner

US/ˈbɹɛdˌwɪnɚ/ giọng máy của trình duyệt

breadwinner nghĩa là Người trụ cột trong gia đình.

Nghĩa của breadwinner

Danh từ

  1. Người trụ cột trong gia đình.

Dạng từ của breadwinner

Số nhiềubreadwinners

Câu hỏi thường gặp

breadwinner nghĩa là gì?

breadwinner (danh từ) nghĩa là Người trụ cột trong gia đình.

breadwinner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của breadwinner: giọng Mỹ (US) /ˈbɹɛdˌwɪnɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.