TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

breakeven

US/ˈbreɪk.ˈi.vən/ giọng máy của trình duyệt

breakeven nghĩa là không lời không lỗ, hoà vốn.

Nghĩa của breakeven

Tính từ

  1. Cân bằng giữa số tiền bỏ ra và số tiền thu vào; không lời không lỗ; hoà vốn.
    • Breakeven pointĐiểm hoà vốn
    • Breakeven priceGiá bán hoà vốn

Câu hỏi thường gặp

breakeven nghĩa là gì?

breakeven (tính từ) nghĩa là không lời không lỗ, hoà vốn.

breakeven phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của breakeven: giọng Mỹ (US) /ˈbreɪk.ˈi.vən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.