breaker
UK/ˈbɹeɪkə/
US/ˈbɹeɪkɚ/
giọng máy của trình duyệt
breaker nghĩa là người bẻ gãy, người đập vỡ, người vi phạm.
Nghĩa của breaker
Danh từ
- Người bẻ gãy, người đập vỡ.
- Người vi phạm (luật pháp...).
- Người tập, người dạy (ngựa...).
- Sóng lớn vỗ bờ.
- Kỹ thuật Máy đập, máy nghiền, máy tán.
- Điện học Cái ngắt điện, cái công tắc.
- Tàu phá băng.
- Hàng hải Thùng gỗ nhỏ.
Dạng từ của breaker
| Số nhiều | breakers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với breaker
Đồng nghĩa
Họ từ của breaker
Câu hỏi thường gặp
breaker nghĩa là gì?
breaker (danh từ) nghĩa là người bẻ gãy, người đập vỡ, người vi phạm.
breaker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của breaker: giọng Anh (UK) /ˈbɹeɪkə/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹeɪkɚ/.