TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

breaker

UK/ˈbɹeɪkə/ US/ˈbɹeɪkɚ/ giọng máy của trình duyệt

breaker nghĩa là người bẻ gãy, người đập vỡ, người vi phạm.

Nghĩa của breaker

Danh từ

  1. Người bẻ gãy, người đập vỡ.
  2. Người vi phạm (luật pháp...).
  3. Người tập, người dạy (ngựa...).
  4. Sóng lớn vỗ bờ.
  5. Kỹ thuật Máy đập, máy nghiền, máy tán.
  6. Điện học Cái ngắt điện, cái công tắc.
  7. Tàu phá băng.
  8. Hàng hải Thùng gỗ nhỏ.

Dạng từ của breaker

Số nhiềubreakers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với breaker

Đồng nghĩa

Họ từ của breaker

Câu hỏi thường gặp

breaker nghĩa là gì?

breaker (danh từ) nghĩa là người bẻ gãy, người đập vỡ, người vi phạm.

breaker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của breaker: giọng Anh (UK) /ˈbɹeɪkə/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹeɪkɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.