TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

breaking device

US/ˈbreɪ.kiɳ dɪ.ˈvɑɪs/ giọng máy của trình duyệt

breaking device nghĩa là thiết bị ngắt.

Nghĩa của breaking device

Danh từ

  1. Tech Thiết bị ngắt.

Câu hỏi thường gặp

breaking device nghĩa là gì?

breaking device (danh từ) nghĩa là thiết bị ngắt.

breaking device phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của breaking device: giọng Mỹ (US) /ˈbreɪ.kiɳ dɪ.ˈvɑɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.