breaking device
US/ˈbreɪ.kiɳ dɪ.ˈvɑɪs/
giọng máy của trình duyệt
breaking device nghĩa là thiết bị ngắt.
Nghĩa của breaking device
Danh từ
- Tech Thiết bị ngắt.
Câu hỏi thường gặp
breaking device nghĩa là gì?
breaking device (danh từ) nghĩa là thiết bị ngắt.
breaking device phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của breaking device: giọng Mỹ (US) /ˈbreɪ.kiɳ dɪ.ˈvɑɪs/.