breathalyse nghĩa là Kiểm tra về lượng rượu đã uống.
Nghĩa của breathalyse
Động từ
Kiểm tra về lượng rượu đã uống.
Câu hỏi thường gặp
breathalyse nghĩa là gì?
breathalyse (động từ) nghĩa là Kiểm tra về lượng rượu đã uống.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.