breathy
UK/ˈbɹɛθi/
US/ˈbɹɛθi/
giọng máy của trình duyệt
breathy nghĩa là Nghe rõ cả tiếng thở.
Nghĩa của breathy
Tính từ
- Nghe rõ cả tiếng thở.
Dạng từ của breathy
| So sánh hơn | breathier |
| So sánh nhất | breathiest |
Câu hỏi thường gặp
breathy nghĩa là gì?
breathy (tính từ) nghĩa là Nghe rõ cả tiếng thở.
breathy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của breathy: giọng Anh (UK) /ˈbɹɛθi/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹɛθi/.