TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brecciate

US/ˈbrɛ.tʃi.ˌeɪt/ giọng máy của trình duyệt

brecciate nghĩa là Làm vỡ đá ra mảnh vụn.

Nghĩa của brecciate

Ngoại động từ

  1. Làm vỡ đá ra mảnh vụn.

Dạng từ của brecciate

Ngôi thứ ba số ítbrecciates
Hiện tại phân từ (-ing)brecciating
Quá khứ phân từbrecciated
Quá khứbrecciated

Họ từ của brecciate

Câu hỏi thường gặp

brecciate nghĩa là gì?

brecciate (ngoại động từ) nghĩa là Làm vỡ đá ra mảnh vụn.

brecciate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brecciate: giọng Mỹ (US) /ˈbrɛ.tʃi.ˌeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.