brecciate
US/ˈbrɛ.tʃi.ˌeɪt/
giọng máy của trình duyệt
brecciate nghĩa là Làm vỡ đá ra mảnh vụn.
Nghĩa của brecciate
Ngoại động từ
- Làm vỡ đá ra mảnh vụn.
Dạng từ của brecciate
| Ngôi thứ ba số ít | brecciates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | brecciating |
| Quá khứ phân từ | brecciated |
| Quá khứ | brecciated |
Họ từ của brecciate
Câu hỏi thường gặp
brecciate nghĩa là gì?
brecciate (ngoại động từ) nghĩa là Làm vỡ đá ra mảnh vụn.
brecciate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brecciate: giọng Mỹ (US) /ˈbrɛ.tʃi.ˌeɪt/.