TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bree

UK/bɹiː/ US/bɹiː/ giọng máy của trình duyệt

bree nghĩa là mi mắt, lông mày.

Nghĩa của bree

Danh từ

  1. Lỗi thời hoặc mang tính phương ngữ, Scotland Mi mắt.
  2. Lỗi thời hoặc mang tính phương ngữ, Scotland Lông mày.
  3. Scotland Trán.
  4. Lỗi thời bên ngoài Scotland Nước dùng.

Dạng từ của bree

Số nhiềubrees

Câu hỏi thường gặp

bree nghĩa là gì?

bree (danh từ) nghĩa là mi mắt, lông mày.

bree phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bree: giọng Anh (UK) /bɹiː/, giọng Mỹ (US) /bɹiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.