breech
UK/ˈbɹiːt͡ʃ/
US/ˈbɹiːt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
breech nghĩa là khoá nòng.
Nghĩa của breech
Danh từ
- Khoá nòng (súng).
Dạng từ của breech
| Số nhiều | breeches |
| Ngôi thứ ba số ít | breeches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | breeching |
| Quá khứ phân từ | breeched |
| Quá khứ | breeched |
Họ từ của breech
Câu hỏi thường gặp
breech nghĩa là gì?
breech (danh từ) nghĩa là khoá nòng.
breech phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của breech: giọng Anh (UK) /ˈbɹiːt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹiːt͡ʃ/.