Ngôn ngữ nhà trường (từ lóng) bữa ăn sáng, bữa điểm tâm.
Dạng từ của brekker
Số nhiều
brekkers
Câu hỏi thường gặp
brekker nghĩa là gì?
brekker (danh từ) nghĩa là bữa ăn sáng, bữa điểm tâm.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.