TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bremen

UK/ˈbɹeɪmən/ US/ˈbɹeɪmən/ giọng máy của trình duyệt

Bremen nghĩa là brê-men.

Nghĩa của Bremen

Danh từ riêng

  1. Brê-men.

Câu hỏi thường gặp

Bremen nghĩa là gì?

Bremen (danh từ riêng) nghĩa là brê-men.

Bremen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Bremen: giọng Anh (UK) /ˈbɹeɪmən/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹeɪmən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.