bren
UK/bɹɛn/
US/bɹɛn/
giọng máy của trình duyệt
bren nghĩa là đốt cháy.
Nghĩa của bren
Động từ
- obsolete, transitive Đốt cháy.
Dạng từ của bren
| Ngôi thứ ba số ít | brens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | brenning |
| Quá khứ | brenned |
| Quá khứ phân từ | brenned |
Nguồn gốc từ bren
Từ, từ,, từ. Cùng gốc với,..
Câu hỏi thường gặp
bren nghĩa là gì?
bren (động từ) nghĩa là đốt cháy.
bren phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bren: giọng Anh (UK) /bɹɛn/, giọng Mỹ (US) /bɹɛn/.