TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bren

UK/bɹɛn/ US/bɹɛn/ giọng máy của trình duyệt

bren nghĩa là đốt cháy.

Nghĩa của bren

Động từ

  1. obsolete, transitive Đốt cháy.

Dạng từ của bren

Ngôi thứ ba số ítbrens
Hiện tại phân từ (-ing)brenning
Quá khứbrenned
Quá khứ phân từbrenned

Nguồn gốc từ bren

Từ, từ,, từ. Cùng gốc với,..

Câu hỏi thường gặp

bren nghĩa là gì?

bren (động từ) nghĩa là đốt cháy.

bren phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bren: giọng Anh (UK) /bɹɛn/, giọng Mỹ (US) /bɹɛn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.