TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bribable

UK/ˈbɹaɪbəbl̩/ US/ˈbɹaɪbəbl̩/ giọng máy của trình duyệt

bribable nghĩa là có thể đút lót, có thể hối lộ.

Nghĩa của bribable

Tính từ

  1. Có thể đút lót, có thể hối lộ, có thể mua chuộc.

Dạng từ của bribable

So sánh hơnmore bribable
So sánh nhấtmost bribable

Câu hỏi thường gặp

bribable nghĩa là gì?

bribable (tính từ) nghĩa là có thể đút lót, có thể hối lộ.

bribable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bribable: giọng Anh (UK) /ˈbɹaɪbəbl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹaɪbəbl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.