bribable
UK/ˈbɹaɪbəbl̩/
US/ˈbɹaɪbəbl̩/
giọng máy của trình duyệt
bribable nghĩa là có thể đút lót, có thể hối lộ.
Nghĩa của bribable
Tính từ
- Có thể đút lót, có thể hối lộ, có thể mua chuộc.
Dạng từ của bribable
| So sánh hơn | more bribable |
| So sánh nhất | most bribable |
Câu hỏi thường gặp
bribable nghĩa là gì?
bribable (tính từ) nghĩa là có thể đút lót, có thể hối lộ.
bribable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bribable: giọng Anh (UK) /ˈbɹaɪbəbl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹaɪbəbl̩/.