TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bribee

giọng máy của trình duyệt

bribee nghĩa là kẻ ăn đút lót, kẻ ăn hối lộ.

Nghĩa của bribee

Danh từ

  1. Kẻ ăn đút lót, kẻ ăn hối lộ, kẻ bị mua chuộc.

Dạng từ của bribee

Số nhiềubribees

Câu hỏi thường gặp

bribee nghĩa là gì?

bribee (danh từ) nghĩa là kẻ ăn đút lót, kẻ ăn hối lộ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.