bridal
UK/ˈbraɪ.dl̩/
US/ˈbɹaɪd(ə)l/
giọng máy của trình duyệt
bridal nghĩa là đám cưới, tiệc cưới, cô dâu.
Nghĩa của bridal
Danh từ
- Đám cưới, tiệc cưới; liên hoan đám cưới.
Tính từ
- Thuộc Cô dâu; (thuộc) đám cưới.
- bridal partyhọ nhà gái (ở đám cưới)
- the bridal chamberphòng cô dâu chú rể
Dạng từ của bridal
| Số nhiều | bridals |
Câu hỏi thường gặp
bridal nghĩa là gì?
bridal (danh từ, tính từ) nghĩa là đám cưới, tiệc cưới, cô dâu.
bridal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bridal: giọng Anh (UK) /ˈbraɪ.dl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹaɪd(ə)l/.