bride
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/bɹaɪd/
US/bɹaɪd/
giọng máy của trình duyệt
bride nghĩa là cô dâu.
Nghĩa của bride
Danh từ
- Cô dâu.
Dạng từ của bride
| Số nhiều | brides |
| Ngôi thứ ba số ít | brides |
| Hiện tại phân từ (-ing) | briding |
| Quá khứ phân từ | brided |
| Quá khứ | brided |
Họ từ của bride
Câu ví dụ với bride
- The bride is wearing a white wedding dress. Cô dâu đang mặc một chiếc váy cưới màu trắng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
bride nghĩa là gì?
bride (danh từ) nghĩa là cô dâu.
bride phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bride: giọng Anh (UK) /bɹaɪd/, giọng Mỹ (US) /bɹaɪd/.