bridgeware nghĩa là chuyển kiện, chương trình bắc cầu.
Nghĩa của bridgeware
Danh từ
Tech Chuyển kiện, chương trình bắc cầu.
Câu hỏi thường gặp
bridgeware nghĩa là gì?
bridgeware (danh từ) nghĩa là chuyển kiện, chương trình bắc cầu.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.