bridging
UK/ˈbɹɪd͡ʒɪŋ/
US/ˈbɹɪd͡ʒɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
bridging nghĩa là rẽ mạch, nối tắt.
Nghĩa của bridging
Tính từ
- Tech Rẽ mạch; nối tắt.
Dạng từ của bridging
| Số nhiều | bridgings |
Câu hỏi thường gặp
bridging nghĩa là gì?
bridging (tính từ) nghĩa là rẽ mạch, nối tắt.
bridging phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bridging: giọng Anh (UK) /ˈbɹɪd͡ʒɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹɪd͡ʒɪŋ/.