TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brier

US/ˈbrɑɪ.ər/ giọng máy của trình duyệt

brier nghĩa là cây thạch nam, tẩu thạch nam.

Nghĩa của brier

Danh từ

  1. Thực vật học Cây thạch nam.
  2. Tẩu (thuốc lá làm bằng rễ) thạch nam.
  3. Thực vật học Cây tầm xuân ((cũng) sweet brier).
  4. Giống cây ngấy, giống cây mâm xôi.

Câu hỏi thường gặp

brier nghĩa là gì?

brier (danh từ) nghĩa là cây thạch nam, tẩu thạch nam.

brier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brier: giọng Mỹ (US) /ˈbrɑɪ.ər/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.