brier
US/ˈbrɑɪ.ər/
giọng máy của trình duyệt
brier nghĩa là cây thạch nam, tẩu thạch nam.
Nghĩa của brier
Danh từ
- Thực vật học Cây thạch nam.
- Tẩu (thuốc lá làm bằng rễ) thạch nam.
- Thực vật học Cây tầm xuân ((cũng) sweet brier).
- Giống cây ngấy, giống cây mâm xôi.
Câu hỏi thường gặp
brier nghĩa là gì?
brier (danh từ) nghĩa là cây thạch nam, tẩu thạch nam.
brier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brier: giọng Mỹ (US) /ˈbrɑɪ.ər/.