TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brig

UK/bɹɪɡ/ US/bɹɪɡ/ giọng máy của trình duyệt

brig nghĩa là thuyền hai buồm, khoang giam tạm.

Nghĩa của brig

Danh từ

  1. Hàng hải Thuyền hai buồm.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Khoang giam tạm (giam những người bị bắt, trên tàu chiến).
  3. Ê-cốt Cầu.

Dạng từ của brig

Số nhiềubrigs
Ngôi thứ ba số ítbrigs
Hiện tại phân từ (-ing)brigging
Quá khứ phân từbrigged
Quá khứbrigged

Câu hỏi thường gặp

brig nghĩa là gì?

brig (danh từ) nghĩa là thuyền hai buồm, khoang giam tạm.

brig phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brig: giọng Anh (UK) /bɹɪɡ/, giọng Mỹ (US) /bɹɪɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.