brig
UK/bɹɪɡ/
US/bɹɪɡ/
giọng máy của trình duyệt
brig nghĩa là thuyền hai buồm, khoang giam tạm.
Nghĩa của brig
Danh từ
- Hàng hải Thuyền hai buồm.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Khoang giam tạm (giam những người bị bắt, trên tàu chiến).
- Ê-cốt Cầu.
Dạng từ của brig
| Số nhiều | brigs |
| Ngôi thứ ba số ít | brigs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | brigging |
| Quá khứ phân từ | brigged |
| Quá khứ | brigged |
Câu hỏi thường gặp
brig nghĩa là gì?
brig (danh từ) nghĩa là thuyền hai buồm, khoang giam tạm.
brig phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brig: giọng Anh (UK) /bɹɪɡ/, giọng Mỹ (US) /bɹɪɡ/.